Danh sách phân công chuyên môn

PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN - NĂM HỌC : 2017-2018
KHỐI 1KHỐI 2KHỐI 3KHỐI 4KHỐI 5
LỚPGVPTLỚPGVPTLỚPGVPTLỚPGVPTLỚPGVPT
1/1Phan T.Phương Dung2/1Võ Thị Tâm3/1Thái Thị Bích Quý4/1 Mai Nguyệt Minh5/1 Nguyễn Ngọc Thanh
1/2Nguyễn Thị Nhâm2/2Dương Thị Xuân 3/2Ng. T. Ánh Hồng 4/2Trần Thị Kim Thu5/2 Nguyễn T. Ánh Tuyết
1/3Hoàng Thị Ngân (P)2/3 Đặng Thị Hải3/3Trịnh Thị Vinh 4/3Nguyễn T. Trinh 5/3Hoàng T. Thúy Ninh
1/4Trần Thị Thúy2/4Lê Thị Ngọc Anh 3/4 Phạm T. Kim Liên4/4Ng. T. Phước Thùy5/4Lê Thị Kim Thu 
1/5Trần Thị Đào2/5Ngô Thị Nga 3/5Đoàn Thị Hiền4/5Nguyễn Thị Mai Hân5/5Phạm Thị Vân 
1/6Tường Thị Thu Huyền2/6Phan Thị Kim Oanh3/6Vũ Thị Liễu4/6GV mới5/6Trần Thị Nhung
1/7Vũ T.Lan Phương2/7Bùi Thị Hiền 3/7Trần Thị Tú Uyên (P)4/7Dương T.Thanh Mai (P)5/7 Hoàng Thị Hằng
1/8Trương Thị Oanh 2/8Lê Thị Nhung3/8 Ng. T.Mai Hương4/8Nguyễn Thị Như Ý5/8Đặng Thị Thủy 
1/9Dương T.Kim Hoa 2/9Nguyễn Thị Oanh 3/9Cao Thị Thúy Giang4/9 Bùi Thị Hà 5/9Ngô Thị Hạnh
1/10Ngô Thị Hồi 2/10Nguyễn Thị Thủy  (P)3/10 Ng. T. Thùy Trang4/10Ng. P. Hoài vân 5/10 Vũ Thị Mận
1/11 Lê Thị Hằng2/11Nguyễn Thị Nga3/11 Đỗ T. Vân Khánh 4/11Lê Thị Thu Hằng5/11Thiều Thị Hà (P)
1/12Nguyễn Thị Kim HàLê Thị NgaPhạm Thị Quỳnh Nga
Đào Thị Kim Chung
4/12Nguyễn Thị NgọcLê Thị Diện
Bùi Thị Hải Anh
Lê Thị ĐịnhTrần Thị Bích Thuận

 

- Thể dục: Thuận: K 4 = 24 tiết
 - Thể dục: Diện K5 + 2/6 (1t)  = 23 tiết
 - Mĩ Thuật: Lê Nga K2, 5 + 1/1 (1t) = 23 tiết
 - Âm nhạc: Lê Định K 1,5  = 23 tiết
 - Âm nhạc: Quỳnh Nga K3, 4  = 23 tiết
- GV Thiết bị: Hải Anh : Đạo đức 3/1-3/4 = 4 tiết
- GV Thư viện: Đ.K.Chung: Đạo đức 3/5-3/8 = 4 tiết
- Diện : TD 3/9-3/11(1t) = 3 tiết
Đoàn Thị Hiền (Hậu sản) từ:……..
HP 'Loan (Hậu sản) từ: ……...

- Hiệu trưởng: HĐNGLL 4/1-4/2 = 2 tiết
- PHT:  Hằng HĐNGLL 4/3-4/6 = 4 tiết
- PHT:  Loan  HĐNGLL 4/7-4/10 = 4 tiết
- Phạm Hà (TPT):HĐNGLL 4/11-4/12 = 2 tiết
- Anh văn Lệ 3/1, 2; 4/1-4/3;2/8= 21 tiết (Chiều)
- Anh văn Trang: 3/3,4; 4/4-6; 2/9= 21 tiết  (Chiều)
- AV Mai: 3/5,6; 4/7-9; 2/10 = 21 tiết  (Chiều) 
- AV  Thảo: 3/7,8; 4/10-12; 2/11 =21 tiết (Chiều)
- Anh văn Hòa: 3/9-11; 5/1; 2/1-4 = 20 tiết (Sáng-Chiều)
- Anh văn Hằng:  5/1-5; 2/5-2/7 = 23 tiết (Sáng)
- Anh văn Nhung:  5/6-10 = 20 tiết (Sáng)